Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Từ loại và cách nói›Bài 3 / 59

Lượng từ: 朵, 颗, 根, 支, 束

Từ loại và cách nói · bài 3 trong 59 bài HSK 5
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ +số +朵/颗/根/支/束bông · hạt · sợi · cây · bó+danh từvật

朵: bông (花, 云); 颗: hạt, viên nhỏ tròn (星星, 牙, 糖, 心); 根: vật dài mảnh (头发, 香蕉, 筷子); 支: vật dài cứng như bút, cũng dùng cho đội (一支球队); 束: bó (花).

So với tiếng Việt: 一朵花 là một bông, 一束花 là một bó gồm nhiều bông. Một chiếc đũa là 一根筷子, một đôi là 一双筷子.

Ví dụ

  • động từ
  • số
  • bông · hạt · sợi · cây · bó
  • vật
  • tā她sòng送gěi给wǒ我yí一shù束huā花。Cô ấy tặng tôi một bó hoa.
  • tiān天shàng上yǒu有jǐ几kē颗xīng星xing星。Trên trời có mấy ngôi sao.
  • wǒ我zhǐ只dài带le了yì一zhī支bǐ笔。Tôi chỉ mang một cây bút.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 桌子上有一个笔。✓Đúng: 桌子上有一支笔。
Vì sao ›

Bút dùng lượng từ 支, không dùng 个.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư