Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Từ loại và cách nói›Bài 2 / 59

彼此, 如此, 本: nhau, như vậy, này

Từ loại và cách nói · bài 2 trong 59 bài HSK 5
Chưa học

CÔNG THỨC

Chủ ngữ +彼此lẫn nhau+động từlàm gì
如此+tính từ
本+人/地/次

彼此 = lẫn nhau, đôi bên. 如此 = như vậy, đến thế (văn viết): 如此美丽, 原来如此. 本 + danh từ = … này, … của chúng tôi: 本人, 本地, 本次.

So với tiếng Việt: 彼此 đứng trước động từ như 互相: 彼此关心 = quan tâm lẫn nhau. 如此 đã chỉ mức độ nên không thêm 很. 本 giống "bản" trong "bản địa": 本地人.

Ví dụ

  • chủ ngữ
  • lẫn nhau
  • làm gì
  • wǒ我men们bǐ彼cǐ此dōu都hěn很liǎo了jiě解。Chúng tôi đều hiểu rõ nhau.
  • méi没yǒu有xiǎng想dào到zhè这lǐ里rú如cǐ此měi美lì丽。Không ngờ nơi này đẹp đến vậy.
  • běn本cì次kǎo考shì试yí一gòng共yǒu有sān三shí十dào道tí题。Kỳ thi lần này có tất cả ba mươi câu.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 这里如此很美丽。✓Đúng: 这里如此美丽。
Vì sao ›

如此 đã chỉ mức độ (đến thế), không thêm 很.

✕Sai: 我们要关心互相。✓Đúng: 我们要彼此关心。
Vì sao ›

互相 không đứng sau động từ như "lẫn nhau"; nói 彼此关心 hay 互相关心.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

8 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 8 câu nên lượt có cả 8. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập8 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư