Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Từ loại và cách nói›Bài 1 / 59

Hậu tố -头: 木头, 石头, 里头

Từ loại và cách nói · bài 1 trong 59 bài HSK 5
Chưa học

CÔNG THỨC

Gốcgốc+头đuôi danh từ
Nơi chốn+里头

-头 là đuôi danh từ, đọc nhẹ tou: 木头 = gỗ, 石头 = đá, 馒头 = bánh bao. 里头 = 里边, bên trong, đứng sau nơi chốn: 房间里头.

So với tiếng Việt: Đuôi -头 không còn nghĩa "đầu", giống -子 trong 桌子. Còn ở 点头, 低头 thì 头 vẫn là "cái đầu", đọc tóu.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • zhè这zhāng张zhuō桌zi子shì是mù木tou头zuò做de的。Cái bàn này làm bằng gỗ.
  • hé河biān边yǒu有hěn很duō多shí石tou头。Bờ sông có rất nhiều đá.
  • xiāng箱zi子lǐ里tou头yǒu有shén什me么?Trong thùng có gì?

Lỗi hay gặp

✕Sai: 里头房间有人。✓Đúng: 房间里头有人。
Vì sao ›

里头 đứng sau nơi chốn, không đứng trước như "bên trong phòng".

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư