Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Từ loại và cách nói›Bài 4 / 65

Đếm lượt: 一场, 一顿, 一趟

Từ loại và cách nói · bài 4 trong 65 bài HSK 4
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từlàm gì+số +场/顿/趟trận · bữa · chuyến+(danh từ) 

场 = trận, buổi (mưa, bệnh, phim, trận đấu): 下了一场雨; 顿 = bữa (ăn) hay trận (mắng): 吃一顿饭, 批评了他一顿; 趟 = một chuyến đi rồi về: 去一趟银行.

So với tiếng Việt: Như 次, các từ này đứng sau động từ. Tân ngữ là đại từ (他, 我) thì đứng trước số lượt: 批评了他一顿, không nói 批评了一顿他.

Ví dụ

  • làm gì
  • số
  • trận · bữa · chuyến
  • (danh từ)
  • zuó昨tiān天xià下le了yì一chǎng场dà大yǔ雨。Hôm qua có một trận mưa to.
  • wǒ我men们yì一qǐ起chī吃le了yí一dùn顿fàn饭。Chúng tôi ăn với nhau một bữa.
  • wǒ我qù去le了yí一tàng趟yín银háng行。Tôi đi ngân hàng một chuyến.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 昨天下了一顿雨。✓Đúng: 昨天下了一场雨。
Vì sao ›

Mưa, bệnh, trận đấu dùng 场; 顿 dùng cho bữa ăn, trận mắng.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư