Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Từ loại và cách nói›Bài 3 / 65

Lượng từ: 台, 棵, 幅 và 一桌子

Từ loại và cách nói · bài 3 trong 65 bài HSK 4
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ +số +台/棵/幅chiếc · cây · bức+danh từvật
一+脸/手/屋子/桌子+danh từ

台: máy (电脑, 电视); 棵: cây; 幅: tranh; 打 (dá): tá, 12 cái; 袋, 盒: túi, hộp. Mượn danh từ làm lượng từ, 一 + 脸/手/屋子/桌子 = đầy cả mặt, tay, phòng, bàn: 一屋子人.

So với tiếng Việt: Đừng dùng 个 cho mọi thứ: "một cái cây" là 一棵树, không nói 一个树. 一桌子菜 không phải "một cái bàn" mà là "thức ăn đầy bàn".

Ví dụ

  • động từ
  • số
  • chiếc · cây · bức
  • vật
  • wǒ我jiā家yǒu有liǎng两tái台diàn电nǎo脑。Nhà tôi có hai chiếc máy tính.
  • tā他huà画le了yì一fú幅huà画。Anh ấy vẽ một bức tranh.
  • mā妈ma妈zuò做le了yī一zhuō桌zi子cài菜。Mẹ nấu đầy một bàn thức ăn.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 门口有一个树。✓Đúng: 门口有一棵树。
Vì sao ›

Cây dùng lượng từ 棵, không dùng 个.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư