Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›So sánh›Bài 6 / 52

Giống nhau: 跟…一样

So sánh · bài 6 trong 52 bài HSK 3
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười/vật+跟với+Bngười/vật+一样như nhau+(tính từ) 

A 跟 B 一样 = A giống B. Muốn nói giống ở mặt nào thì thêm tính từ sau 一样: 跟哥哥一样高 = cao bằng anh trai. 跟 thay bằng 和 cũng được; phủ định là 不一样.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt nói "cao bằng anh trai", tính từ đứng trước; tiếng Trung đặt 一样 trước tính từ: 一样高, không nói 高一样. 一样 đã nói mức độ nên không thêm 很 phía sau.

Ví dụ

  • A · người/vật
  • với
  • B · người/vật
  • như nhau
  • (tính từ)
  • wǒ我de的shǒu手jī机gēn跟nǐ你de的yí一yàng样。Điện thoại của tôi giống của bạn.
  • dì弟di弟gēn跟gē哥ge哥yí一yàng样gāo高。Em trai cao bằng anh trai.
  • zhè这jiàn件yī衣fu服gēn跟nà那jiàn件bù不yí一yàng样。Cái áo này không giống cái kia.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 弟弟跟哥哥高一样。✓Đúng: 弟弟跟哥哥一样高。
Vì sao ›

一样 đứng trước tính từ.

✕Sai: 他跟我一样很高。✓Đúng: 他跟我一样高。
Vì sao ›

一样 đã nói mức độ, không thêm 很.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

11 câu luyện: chọn câu đúng, điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập11 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư