Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu 把 và câu 被›Bài 3 / 52

Câu 把: đưa cho ai

Câu 把 và câu 被 · bài 3 trong 52 bài HSK 3
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười+把đem+vậtvật+động từtrả · gửi+(给)cho+ngườingười nhận

Đưa một vật cụ thể tới tay ai: 把 + vật + 还/送/发/借 + 给 + người: 把书还给他. Động từ vốn đã có nghĩa "nói cho biết" như 告诉 thì không cần 给: 把这件事告诉他.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt nói "trả sách cho anh ấy"; sang tiếng Trung, 把 + vật đứng trước động từ, còn 给 + người đứng ngay sau động từ. 了 không chen giữa động từ và 给: 还给他了 hoặc 还给了他.

Ví dụ

  • người
  • đem
  • vật
  • trả · gửi
  • cho
  • người nhận
  • wǒ我bǎ把shū书huán还gěi给tā他le了。Tôi trả sách cho anh ấy rồi.
  • tā他bǎ把zhào照piàn片fā发gěi给wǒ我le了。Anh ấy gửi ảnh cho tôi rồi.
  • nǐ你bǎ把zhè这jiàn件shì事gào告su诉mā妈ma妈ba吧。Bạn nói chuyện này cho mẹ biết đi.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我还给他把书了。✓Đúng: 我把书还给他了。
Vì sao ›

把 + vật đứng trước động từ, không để cuối câu.

✕Sai: 我把书还了给他。✓Đúng: 我把书还给他了。
Vì sao ›

Động từ và 给 đi liền nhau, không chen 了 vào giữa.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

10 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 10 câu nên lượt có cả 10. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập10 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư