Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu 把 và câu 被›Bài 2 / 52

Câu 把 + kết quả

Câu 把 và câu 被 · bài 2 trong 52 bài HSK 3
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười+把đem+vậtvật+động từlàm gì+kết quảra sao

Câu 把 nói người ta xử lý một vật và vật thành ra sao: 把作业写完 (làm xong), 把手机拿出来 (lấy ra), 把房间打扫得很干净 (dọn sạch). Động từ sau 把 không đứng trơn một mình, phải có phần kết quả theo sau.

So với tiếng Việt: Vật sau 把 là vật cụ thể, người nghe biết là cái nào: 把那本书, 把我的手机, không nói 把一本书. Bạn dễ quên phần kết quả: 我把作业写 là câu chưa xong.

Ví dụ

  • người
  • đem
  • vật
  • làm gì
  • ra sao
  • wǒ我bǎ把zuò作yè业xiě写wán完le了。Tôi làm xong bài tập rồi.
  • tā他bǎ把shǒu手jī机ná拿chū出lái来le了。Anh ấy lấy điện thoại ra.
  • tā她bǎ把fáng房jiān间dǎ打sǎo扫de得hěn很gān干jìng净。Cô ấy dọn phòng rất sạch.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我把作业写。✓Đúng: 我把作业写完了。
Vì sao ›

Động từ sau 把 phải có kết quả: 写完.

✕Sai: 我把一本书看完了。✓Đúng: 我把那本书看完了。
Vì sao ›

Vật sau 把 là vật cụ thể, người nghe biết là cái nào.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

12 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập12 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư