Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu 把 và câu 被›Bài 1 / 52

Câu 把: đặt vật ở đâu

Câu 把 và câu 被 · bài 1 trong 52 bài HSK 3
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười+把đem+vậtvật+động từlàm gì+在/到ở · tới+nơi chốnnơi chốn

把 đưa vật lên trước động từ để nói người ta làm gì với vật đó. Vật được đặt, viết, chuyển tới đâu thì sau động từ là 在/到 + nơi chốn: 把书放在桌子上.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt nói "để sách trên bàn" (động từ, vật, nơi chốn), nhưng tiếng Trung không nói 放书在桌子上: có 在/到 + nơi chốn sau động từ thì vật phải đưa lên bằng 把. 没(有), 别, 要 đứng trước 把.

ĐỔI CÂU · BẤM ĐỂ THỬ

tā他bǎ把shū书fàng放zài在zhuō桌zi子shàng上le了。Anh ấy để sách trên bàn rồi.
Đổi vật:

Ví dụ

  • người
  • đem
  • vật
  • làm gì
  • ở · tới
  • nơi chốn
  • wǒ我bǎ把shū书fàng放zài在zhuō桌zi子shàng上le了。Tôi để sách trên bàn rồi.
  • tā他bǎ把míng名zi字xiě写zài在hēi黑bǎn板shàng上le了。Anh ấy viết tên lên bảng rồi.
  • nǐ你bǎ把zhè这xiē些dōng东xi西bān搬dào到lóu楼shàng上ba吧。Bạn chuyển mấy thứ này lên tầng trên đi.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我放书在桌子上了。✓Đúng: 我把书放在桌子上了。
Vì sao ›

Sau động từ có 在 + nơi chốn thì vật không đứng sau động từ: đưa lên trước bằng 把.

✕Sai: 我把书没有放在桌子上。✓Đúng: 我没有把书放在桌子上。
Vì sao ›

没有 đứng trước 把, không chen vào sau.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

18 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, đúng hay sai, chọn câu đúng nghĩa

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcĐổi câuVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập18 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư