Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Thể: 了, 着, 过›Bài 9 / 32

着: trạng thái kéo dài

Thể: 了, 着, 过 · bài 9 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ+着
正+động từ+着+…+呢

着 cho biết trạng thái đang giữ nguyên (门开着: cửa đang mở) hoặc hành động đang kéo dài (正下着雨呢). 笑着说 = vừa cười vừa nói.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt đều nói "đang", nhưng 门开着 là cửa đang ở trạng thái mở, còn 他在开门 là anh ấy đang làm việc mở cửa.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • mén门kāi开zhe着ne呢。Cửa đang mở.
  • wài外miàn面zhèng正xià下zhe着yǔ雨ne呢。Bên ngoài đang mưa.
  • tā她xiào笑zhe着shuō说:“xiè谢xie谢nǐ你!”Cô ấy cười nói: "Cảm ơn bạn!"

Lỗi hay gặp

✕Sai: 外面下着雨了。✓Đúng: 外面下着雨呢。
Vì sao ›

着 diễn tả trạng thái đang kéo dài, đi với 呢, không dùng 了.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

9 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 9 câu nên lượt có cả 9. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập9 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư