Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Thể: 了, 着, 过›Bài 8 / 32

过: đã từng

Thể: 了, 着, 过 · bài 8 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ+过 (+ số+次)

过 sau động từ = đã từng (nói về trải nghiệm), khác 了 là một việc cụ thể đã xong. Đếm số lần dùng 次, đặt sau động từ: 去过两次.

So với tiếng Việt: Phủ định là 没(有) + động từ + 过 (我没有去过): không dùng 不 và vẫn giữ 过.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • wǒ我qù去guo过Zhōng中guó国。Tôi đã từng đến Trung Quốc.
  • nǐ你chī吃guo过jiǎo饺zi子ma吗?Bạn ăn sủi cảo bao giờ chưa?
  • zhè这ge个diàn电yǐng影wǒ我kàn看guo过liǎng两cì次。Phim này tôi xem hai lần rồi.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我不去过中国。✓Đúng: 我没有去过中国。
Vì sao ›

"Chưa từng" là 没(有) + động từ + 过, không dùng 不.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

10 câu luyện: chọn câu đúng, điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 10 câu nên lượt có cả 10. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập10 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư