Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Bổ ngữ›Bài 7 / 32

Thời lượng: làm bao lâu

Bổ ngữ · bài 7 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ+了+thời lượng (+ tân ngữ)

Làm trong bao lâu thì nói thời lượng sau động từ: 等了一个小时. Có tân ngữ: 学了两年汉语 hoặc 学汉语学了两年.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt nói "học tiếng Trung hai năm", tiếng Trung đặt thời lượng trước tân ngữ: 学了两年汉语. Tân ngữ là người thì đứng trước: 等了你一个小时.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • wǒ我děng等le了nǐ你yí一gè个xiǎo小shí时。Tôi đã đợi bạn một tiếng.
  • tā他xué学le了liǎng两nián年Hàn汉yǔ语。Anh ấy đã học tiếng Trung hai năm.
  • zuó昨tiān天wǎn晚shang上wǒ我shuì睡le了bā八gè个xiǎo小shí时。Tối qua tôi ngủ tám tiếng.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我等了一个小时你。✓Đúng: 我等了你一个小时。
Vì sao ›

Tân ngữ là người thì đứng trước thời lượng.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

9 câu luyện: chọn câu đúng, điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 9 câu nên lượt có cả 9. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập9 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư