Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Bổ ngữ›Bài 6 / 32

Bổ ngữ xu hướng: 来, 去

Bổ ngữ · bài 6 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ+(上/下/进/出/回/过)+来/去
起来

来 = về phía người nói, 去 = rời xa người nói: 下来 (xuống đây), 出去 (ra ngoài kia). Có thể ghép: 走过来, 拿出来, 站起来.

So với tiếng Việt: Nơi chốn chen vào trước 来/去: 回家去, 进教室来 (không nói 回去家).

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • nǐ你xià下lái来ba吧!Bạn mau xuống đây đi!
  • tā他zǒu走jìn进jiào教shì室lái来le了。Anh ấy đi vào lớp.
  • tā他ná拿chū出lái来yì一běn本shū书。Anh ấy lấy ra một cuốn sách.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 他回去家了。✓Đúng: 他回家去了。
Vì sao ›

Nơi chốn chen vào trước 来/去: 回家去.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

8 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 8 câu nên lượt có cả 8. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập8 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư