来 = về phía người nói, 去 = rời xa người nói: 下来 (xuống đây), 出去 (ra ngoài kia). Có thể ghép: 走过来, 拿出来, 站起来.
So với tiếng Việt: Nơi chốn chen vào trước 来/去: 回家去, 进教室来 (không nói 回去家).
Nơi chốn chen vào trước 来/去: 回家去.