Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Bổ ngữ›Bài 4 / 32

Bổ ngữ trình độ 得

Bổ ngữ · bài 4 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Động từ+得+(很)+tính từ

得 đứng sau động từ để nhận xét hành động: 跑得很快 = chạy rất nhanh. Phân biệt: 的 + danh từ, 地 + động từ, động từ + 得.

So với tiếng Việt: Phủ định đặt 不 sau 得: 跑得不快 (không nói 不跑得快). Có tân ngữ thì lặp động từ: 说汉语说得很好.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • tā他pǎo跑de得hěn很。Anh ấy chạy rất nhanh.
  • nǐ你shuō说de得hěn很duì对。Bạn nói rất đúng.
  • tā她chàng唱gē歌chàng唱de得hěn很hǎo好。Cô ấy hát rất hay.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 他不跑得快。✓Đúng: 他跑得不快。
Vì sao ›

Phủ định đặt 不 SAU 得.

✕Sai: 她唱歌得很好。✓Đúng: 她唱歌唱得很好。
Vì sao ›

Có tân ngữ (歌) thì lặp lại động từ trước 得.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

12 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập12 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư