Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›So sánh›Bài 2 / 32

So sánh với 有 / 没有

So sánh · bài 2 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười/vật+有/没有bằng · không bằng+Bngười/vật+(这么/那么)như thế+tính từ 

A 有 B + tính từ = A … bằng B (đạt tới mức của B); A 没有 B + tính từ = A không … bằng B. 这么/那么 = "như thế này / như thế kia".

So với tiếng Việt: "Không cao bằng" là 没有…高, không dùng 不有; còn 不比 lại mang nghĩa khác ("không hơn").

Ví dụ

  • A · người/vật
  • bằng · không bằng
  • B · người/vật
  • như thế
  • tính từ
  • dì弟di弟yǒu有wǒ我zhè这me么le了。Em trai đã cao bằng tôi rồi.
  • wǒ我méi没yǒu有tā他nà那me么máng忙。Tôi không bận bằng anh ấy.
  • jīn今tiān天méi没yǒu有zuó昨tiān天nà那me么lěng冷。Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我不有他那么忙。✓Đúng: 我没有他那么忙。
Vì sao ›

"Không… bằng" là 没有, không có 不有.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

10 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 10 câu nên lượt có cả 10. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập10 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư