Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›So sánh›Bài 1 / 32

So sánh với 比

So sánh · bài 1 trong 32 bài HSK 2
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười/vật+比hơn+Bngười/vật+tính từ (+ mức chênh) 

A 比 B + tính từ = A … hơn B. Muốn nói hơn bao nhiêu thì đặt 一点儿, 多了 hoặc con số SAU tính từ.

So với tiếng Việt: Đã có 比 thì bỏ 很: 他比我高, không nói 他比我很高. Mức chênh đứng sau tính từ như tiếng Việt: 大三岁 = lớn hơn ba tuổi.

ĐỔI CÂU · BẤM ĐỂ THỬ

gē哥ge哥bǐ比wǒ我gāo高。Anh trai cao hơn tôi.
Đổi chủ ngữ:

Ví dụ

  • A · người/vật
  • hơn · không bằng
  • B · người/vật
  • tính từ (+ mức chênh)
  • gē哥ge哥bǐ比wǒ我。Anh trai cao hơn tôi.
  • jīn今tiān天bǐ比zuó昨tiān天lěng冷yì一diǎnr点 儿。Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
  • tā他bǐ比wǒ我dà大sān三suì岁。Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 他比我很高。✓Đúng: 他比我高。
Vì sao ›

Đã có 比 thì bỏ 很.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

19 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai, chọn câu đúng nghĩa

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcĐổi câuVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập19 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư