Học & thi thử HSK
Trang chủ
Lộ trình
Nhập môn
Từ vựng
Ngữ pháp
Chữ Hán
Luyện thi
Xếp hạng
Hồ sơ
Đăng nhập
Trang chủ
Từ vựng
Ngữ pháp
Chữ Hán
Luyện thi
Ngữ pháp JLPT N5
76 bài · công thức, ví dụ có phát âm, lỗi hay gặp, lượt luyện
は
BÀI TIẾP · 1 / 76 · CÂU VỚI です
Câu “A は B です”
A + は + B + です
Học bài 1
Đã học 0 / 76 bài
0%
Tìm điểm ngữ pháp
Trong bài, bấm vào một từ trong ví dụ để xem nghĩa, mở thẻ từ hoặc tập viết.
Câu với です
8 bài
1
Câu “A は B です”
A + は + B + です
Bài tiếp
2
Phủ định “じゃありません”
A + は + B + じゃありません
3
Câu hỏi “〜ですか”
A + は + B + ですか
4
“も”: cũng
A + も + B + です
5
“N の N”: của
N1 + の + N2
6
“これ / それ / あれ”: cái này, cái đó, cái kia
これ / それ / あれ + は + N + です
7
“この / その / あの + N”
この / その / あの + N + は + B + です
8
“ここ / そこ / あそこ”, “どこ”
N + は + ここ / そこ / あそこ + です · N + は + どこ + ですか
Số, giờ
4 bài
9
Giờ “〜時〜分”
số + 時 + số + 分 + です
10
“〜から〜まで”: từ … đến …
N + は + A + から + B + まで + です
Hỏi giá “いくらですか”
Đăng nhập để học
Đếm “〜つ, 〜人, 〜まい, 〜本, 〜台”
Đăng nhập để học
Động từ ます
12 bài
“Vます / Vません”: làm, không làm
Đăng nhập để học
Quá khứ “Vました / Vませんでした”
Đăng nhập để học
“N へ 行きます”: đi đến
Đăng nhập để học
“N で”: bằng phương tiện gì
Đăng nhập để học
“N と”: cùng với ai
Đăng nhập để học
“N を V”: tác động vào gì
Đăng nhập để học
“N で V”: làm ở đâu
Đăng nhập để học
“Giờ, ngày + に”: vào lúc
Đăng nhập để học
Rủ “Vませんか”
Đăng nhập để học
“Vましょう”: cùng làm … đi
Đăng nhập để học
“Vましょうか”: đề nghị, hỏi ý
Đăng nhập để học
“あげます / もらいます”: cho, nhận
Đăng nhập để học
Tính từ
8 bài
Tính từ đuôi い: “高いです”
Đăng nhập để học
Tính từ đuôi な: “静かです”
Đăng nhập để học
Tính từ phủ định: “くないです”, “じゃありません”
Đăng nhập để học
Tính từ quá khứ: “かったです”, “でした”
Đăng nhập để học
Tính từ + danh từ: “高い山”, “静かな町”
Đăng nhập để học
“とても” và “あまり〜ない”
Đăng nhập để học
Hỏi “どう” và “どんな”
Đăng nhập để học
“〜が、〜”: nhưng
Đăng nhập để học
Thích, giỏi, hiểu
4 bài
“N が 好きです”: thích, ghét, giỏi, kém
Đăng nhập để học
“N が わかります”: hiểu
Đăng nhập để học
“〜から”: vì
Đăng nhập để học
Hỏi lý do “どうして”
Đăng nhập để học
Có, ở
5 bài
“あります / います”: có
Đăng nhập để học
“N に N が あります”: ở đâu có gì
Đăng nhập để học
“N は N に あります”: … ở đâu
Đăng nhập để học
Vị trí “上 / 下 / 中…”
Đăng nhập để học
“N や N など”: … và …, vân vân
Đăng nhập để học
Thể て
8 bài
“Vてください”: nhờ ai làm gì
Đăng nhập để học
“Vています”: đang làm
Đăng nhập để học
“Vています”: trạng thái, thói quen
Đăng nhập để học
“Vてもいいです”: được phép
Đăng nhập để học
“Vてはいけません”: không được làm
Đăng nhập để học
“Vて、Vて”: làm lần lượt
Đăng nhập để học
“Vてから”: làm xong rồi mới …
Đăng nhập để học
“くて / で”: nối tính từ
Đăng nhập để học
Thể ない, thể từ điển
6 bài
“Vないでください”: xin đừng làm
Đăng nhập để học
“Vなければなりません”: phải làm
Đăng nhập để học
“Vなくてもいいです”: không cần làm
Đăng nhập để học
“Vることができます”: có thể làm
Đăng nhập để học
“趣味は Vることです”: sở thích là …
Đăng nhập để học
“Vる前に”: trước khi làm
Đăng nhập để học
Thể た
3 bài
“Vたことがあります”: đã từng
Đăng nhập để học
“Vたり Vたり します”: làm việc này việc kia
Đăng nhập để học
“Vた後で”: sau khi làm
Đăng nhập để học
Muốn
3 bài
“N が ほしいです”: muốn có
Đăng nhập để học
“Vたいです”: muốn làm
Đăng nhập để học
“Vに 行きます”: đi để làm gì
Đăng nhập để học
So sánh
3 bài
“A は B より …”: so sánh hơn
Đăng nhập để học
“A と B と どちらが …”: hỏi A hay B hơn
Đăng nhập để học
“N の中で 何が いちばん …”: nhất
Đăng nhập để học
Khác
12 bài
“なります”: trở nên
Đăng nhập để học
“もう / まだ”: rồi, chưa
Đăng nhập để học
“〜でしょう”: chắc là
Đăng nhập để học
“〜ね / 〜よ”: nhỉ, đấy
Đăng nhập để học
“N を ください”: cho tôi …
Đăng nhập để học
“N に します”: chọn
Đăng nhập để học
“だけ”: chỉ
Đăng nhập để học
“ごろ / ぐらい”: khoảng
Đăng nhập để học
“何か / だれか”: gì đó, ai đó
Đăng nhập để học
“何も / だれも + phủ định”: không gì, không ai
Đăng nhập để học
“だれが / 何が”: が sau từ để hỏi
Đăng nhập để học
“Vる / Vない / Vた”: thể thông thường
Đăng nhập để học