Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Số, giờ›Bài 10 / 76

“〜から〜まで”: từ … đến …

Số, giờ · bài 10 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Nviệc / nơi+は +Alúc bắt đầu+からtừ+Blúc kết thúc+までđến+です 

A から B まで nghĩa là “từ A đến B”, dùng cho giờ, ngày và cả nơi chốn.

So với tiếng Việt: Giống “từ … đến …”, nhưng から và まで đứng sau mốc, không đứng trước như tiếng Việt.

Ví dụ

  • việc / nơi
  • は
  • lúc bắt đầu
  • từ
  • lúc kết thúc
  • đến
  • です
  • は くじ九時から さんじ三時までです。Ngân hàng mở từ 9 giờ đến 3 giờ.
  • は はちじはん八時半から よじ四時までです。Trường học từ 8 giờ rưỡi đến 4 giờ.
  • やす休みは げつようび月曜日から すいようび水曜日までです。Ngày nghỉ từ thứ Hai đến thứ Tư.

Lỗi hay gặp

✕Sai: から 九時 まで 五時です。✓Đúng: 九時から 五時までです。
Vì sao ›

から, まで đứng sau mốc thời gian, ngược với “từ”, “đến” trong tiếng Việt.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu