Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 8 / 76

“ここ / そこ / あそこ”, “どこ”

Câu với です · bài 8 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Nngười / vật / nơi+は +ここ / そこ / あそこchỗ này / đó / kia+です 
N+は+どこ+ですか

ここ là chỗ người nói đứng, そこ là chỗ gần người nghe, あそこ là chỗ xa cả hai. Hỏi chỗ thì dùng どこ: トイレは どこですか.

So với tiếng Việt: “N は あそこです” nghĩa là “N ở đằng kia”: tiếng Nhật không cần động từ “ở”, chỉ dùng です.

Ví dụ

  • người / vật / nơi
  • は
  • chỗ này / đó / kia
  • です
  • トイレは あそこです。Nhà vệ sinh ở đằng kia.
  • の かばんは そこです。Cặp của tôi ở chỗ đó.
  • は どこですか。Nhà ga ở đâu?

Lỗi hay gặp

✕Sai: どこは トイレですか。✓Đúng: トイレは どこですか。
Vì sao ›

どこ đứng sau は, ở chỗ của câu trả lời.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

4 câu luyện: điền chỗ trống, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 4 câu nên lượt có cả 4. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập4 câu