Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 6 / 76

“これ / それ / あれ”: cái này, cái đó, cái kia

Câu với です · bài 6 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

これ / それ / あれcái này / đó / kia+は +Nvật+ですlà

これ là vật gần người nói, それ là vật gần người nghe, あれ là vật xa cả hai. Ba chữ này đứng một mình, không có danh từ theo sau.

So với tiếng Việt: Giống “cái này, cái đó, cái kia”. Hỏi “cái này là gì” thì nói これは 何ですか (何 trước です đọc là なん).

Ví dụ

  • cái này / đó / kia
  • は
  • vật
  • là
  • これは です。Đây là quyển sách.
  • それは の かさです。Đó là cái ô của tôi.
  • あれは です。Kia là trường học.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 「それは 何ですか。」「それは 辞書です。」✓Đúng: 「それは 何ですか。」「これは 辞書です。」
Vì sao ›

Vật gần người nghe thì người hỏi gọi là それ, còn người trả lời (đang cầm vật) gọi là これ.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu