Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 4 / 76

“も”: cũng

Câu với です · bài 4 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười / vật+もcũng+Bngười / vật+ですlà

A も B です nghĩa là “A cũng là B”, khi A giống điều vừa nói trước đó. も đứng thay chỗ của は.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt đặt “cũng” trước “là”; tiếng Nhật đặt も ngay sau chủ đề.

Ví dụ

  • A · người / vật
  • cũng
  • B · người / vật
  • là
  • も です。Tôi cũng là học sinh.
  • すずき鈴木さんも です。Chị Suzuki cũng là giáo viên.
  • ナムさんも ベトナムです。Nam cũng là người Việt Nam.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 私は も 学生です。✓Đúng: 私も 学生です。
Vì sao ›

も thay chỗ của は, không đi cùng は.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

7 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 7 câu nên lượt có cả 7. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập7 câu