Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 3 / 76

Câu hỏi “〜ですか”

Câu với です · bài 3 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Achủ đề+は +Bngười / vật+ですかcó phải là … không

Thêm か vào cuối câu là thành câu hỏi có hay không. Trả lời はい (vâng) hay いいえ (không).

So với tiếng Việt: Giống “… phải không?”; tiếng Nhật không đổi thứ tự từ, chỉ thêm か ở cuối.

Ví dụ

  • chủ đề
  • は
  • người / vật
  • có phải là … không
  • マイさんは ですか。Mai là học sinh phải không?
  • たなか田中さんは ですか。Anh Tanaka là giáo viên phải không?
  • あなたは ベトナムですか。Bạn là người Việt Nam phải không?

Lỗi hay gặp

✕Sai: あなたは 学生か。✓Đúng: あなたは 学生ですか。
Vì sao ›

Câu hỏi lịch sự giữ です trước か.

✕Sai: 「学生ですか。」「はい、学生じゃありません。」✓Đúng: 「学生ですか。」「いいえ、学生じゃありません。」
Vì sao ›

Trả lời phủ định thì mở đầu bằng いいえ.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

9 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 9 câu nên lượt có cả 9. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập9 câu