Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 2 / 76

Phủ định “じゃありません”

Câu với です · bài 2 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Achủ đề+は +Bngười / vật+じゃありませんkhông phải là

Phủ định của です là じゃありません: A は B じゃありません nghĩa là “A không phải là B”. Khi viết trang trọng thì dùng ではありません.

So với tiếng Việt: Giống “không phải là” trong tiếng Việt, nhưng phần phủ định đứng ở cuối câu.

Ví dụ

  • chủ đề
  • は
  • người / vật
  • không phải là
  • は じゃありません。Tôi không phải là giáo viên.
  • ナムさんは にほんじん日本人じゃありません。Nam không phải là người Nhật.
  • やまだ山田さんは じゃありません。Anh Yamada không phải là học sinh.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 私は 学生ありません。✓Đúng: 私は 学生じゃありません。
Vì sao ›

Phủ định câu danh từ cần じゃ trước ありません.

✕Sai: 私は 学生じゃありませんです。✓Đúng: 私は 学生じゃありません。
Vì sao ›

じゃありません đã đủ lịch sự, không thêm です.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

8 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 8 câu nên lượt có cả 8. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập8 câu