Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu với です›Bài 1 / 76

Câu “A は B です”

Câu với です · bài 1 trong 76 bài JLPT N5
Chưa học

CÔNG THỨC

Achủ đề+は +Bngười / vật+ですlà

A は B です nghĩa là “A là B”. は (đọc là wa) đánh dấu chủ đề của câu, です đặt cuối câu cho lịch sự.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt nói “Tôi là học sinh”; tiếng Nhật đặt “là” (です) ở cuối câu.

Ví dụ

  • chủ đề
  • は
  • người / vật
  • là
  • は です。Tôi là học sinh.
  • たなか田中さんは です。Anh Tanaka là giáo viên.
  • マイさんは ベトナムです。Mai là người Việt Nam.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 私は です 学生。✓Đúng: 私は 学生です。
Vì sao ›

です đứng cuối câu, sau danh từ.

✕Sai: 私わ 学生です。✓Đúng: 私は 学生です。
Vì sao ›

Trợ từ đọc là wa nhưng viết bằng chữ は.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

8 câu luyện: điền chỗ trống, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 8 câu nên lượt có cả 8. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập8 câu