Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu cơ bản›Bài 6 / 29

有: có

Câu cơ bản · bài 6 trong 29 bài HSK 1
Chưa học

CÔNG THỨC

Chủ ngữ +有có+danh từ 

有 nghĩa là "có" (sở hữu): 我有一个哥哥. Phủ định là 没有; hỏi bằng …吗? hoặc 有没有…?

So với tiếng Việt: "Có" trong "tôi có đi" không dịch là 有: 有 chỉ đứng trước danh từ (有书, 有时间).

ĐỔI CÂU · BẤM ĐỂ THỬ

tā他yǒu有shǒu手jī机。Anh ấy có điện thoại.
Đổi chủ ngữ:

Ví dụ

  • chủ ngữ
  • có · không có
  • danh từ
  • yǒu有yí一gè个。Tôi có một anh trai.
  • yǒu有shí时jiān间?Bạn có thời gian không?
  • méi没yǒu有shǒu手jī机。Tôi không có điện thoại.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我有去学校。✓Đúng: 我去学校了。
Vì sao ›

"Có" trong "tôi có đi" không dịch là 有: 有 chỉ đứng trước danh từ.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

17 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai, chọn câu đúng nghĩa

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcĐổi câuVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập17 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư