Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu hỏi›Bài 4 / 29

Câu hỏi với 吗 và V不V

Câu hỏi · bài 4 trong 29 bài HSK 1
Chưa học

CÔNG THỨC

…câu kể+吗?có … không?
V+不+V?

Thêm 吗 vào cuối câu kể là thành câu hỏi có/không: 你是老师吗? Cách khác: lặp động từ, tính từ với 不 ở giữa: 你去不去?

So với tiếng Việt: Câu V不V hoặc câu đã có từ để hỏi (什么, 谁…) thì không thêm 吗: nói 你去不去?, không nói 你去不去吗?

Ví dụ

  • câu kể
  • có … không?
  • lǎo老shī师?Bạn là giáo viên phải không?
  • hē喝chá茶?Bạn có uống trà không?
  • jīn今tiān天máng忙máng忙?Hôm nay bạn có bận không?

Lỗi hay gặp

✕Sai: 你去不去吗?✓Đúng: 你去不去?
Vì sao ›

Câu V不V đã là câu hỏi nên không thêm 吗.

✕Sai: 你叫什么名字吗?✓Đúng: 你叫什么名字?
Vì sao ›

Câu đã có 什么 (gì) thì không thêm 吗.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

12 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp2 lỗiLuyện tập12 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư