Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Đại từ và vị trí›Bài 2 / 29

Đại từ nhân xưng và 们

Đại từ và vị trí · bài 2 trong 29 bài HSK 1
Chưa học

CÔNG THỨC

我/你/他+们 → 我们/你们/他们

我 tôi, 你 bạn (lịch sự: 您), 他 anh ấy, 她 cô ấy, 它 nó (con vật, đồ vật); 大家 = mọi người. Thêm 们 để chỉ số nhiều: 我们, 你们, 他们; đã có số đếm thì không thêm 们.

So với tiếng Việt: Tiếng Việt xưng hô theo vai (anh, chị, em…), tiếng Trung chỉ cần 我 và 你. Gọi thân người ít tuổi hơn: 小 + họ, như 小王, 小李.

Ví dụ

  • chữ ngữ pháp
  • !Wáng王Fāng方。Chào mọi người! Tôi tên là Vương Phương.
  • ,lǎo老shī师。Chúng tôi là bạn học, họ là giáo viên.
  • yǒu有yì一zhī只,hěn很xiǎo小。Tôi có một con chó, nó nhỏ lắm.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我有三个同学们。✓Đúng: 我有三个同学。
Vì sao ›

Đã có số đếm (三个) thì không thêm 们.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

8 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai

Số câu mỗi lượt
Bài này có 8 câu nên lượt có cả 8. Đúng hết là xong bài
TRONG BÀI NÀYCông thứcVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập8 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư