Học & thi thử HSK
Trang chủLộ trìnhNhập mônTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thiXếp hạngHồ sơ
Đăng nhập
SunnyChính sách quyền riêng tưHỗ trợNguồn ảnh, nét chữ và âm Hán-Việt
Trang chủTừ vựngNgữ phápChữ HánLuyện thi
›Câu cơ bản›Bài 1 / 29

Câu với 是: A là B

Câu cơ bản · bài 1 trong 29 bài HSK 1
Chưa học

CÔNG THỨC

Angười/vật+是là+Bngười/vật

是 nghĩa là "là", nối hai danh từ hoặc đại từ: A là B. Phủ định thêm 不: 不是.

So với tiếng Việt: 是 không đứng trước tính từ: "tôi bận" là 我很忙, không phải 我是忙.

ĐỔI CÂU · BẤM ĐỂ THỬ

tā她shì是xué学shēng生。Cô ấy là học sinh.
Đổi chủ ngữ:

Ví dụ

  • A · người/vật
  • là · không phải
  • B · người/vật
  • xué学shēng生。Tôi là học sinh.
  • 。Bà ấy là mẹ tôi.
  • lǎo老shī师。Họ không phải là giáo viên.

Lỗi hay gặp

✕Sai: 我是忙。✓Đúng: 我很忙。
Vì sao ›

忙 (bận) là tính từ nên không đứng sau 是. Trước tính từ dùng 很.

LUYỆN TẬP BÀI NÀY

19 câu luyện: điền chỗ trống, chọn câu đúng, sắp xếp thành câu, đúng hay sai, chọn câu đúng nghĩa

Số câu mỗi lượt
Đúng hết một lượt là xong bài · câu và đáp án xáo mỗi lượt
TRONG BÀI NÀYCông thứcĐổi câuVí dụ3 câuLỗi hay gặp1 lỗiLuyện tập19 câu
Còn chỗ chưa rõHỏi gia sư về bài này
Hỏi gia sư