是 nghĩa là "là", nối hai danh từ hoặc đại từ: A là B. Phủ định thêm 不: 不是.
So với tiếng Việt: 是 không đứng trước tính từ: "tôi bận" là 我很忙, không phải 我是忙.
忙 (bận) là tính từ nên không đứng sau 是. Trước tính từ dùng 很.